长驱直入

长驱直入
chángzhí
trường khu trực nhập

thẳng tiến không gặp sức cản [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẳng tiến không gặp sức cản [thành ngữ]

    • Quân ta trường khu trực nhập, thế không thể cản.

  2. động từ

    tiến thẳng vào sâu trong lòng địch; thừa thắng xông thẳng vào [thành ngữ]

    • Quân ta tiến sâu vào, thế không thể cản phá.

  3. động từ

    tiến thẳng vào không gặp trở ngại [thành ngữ]

    • Quân địch tràn vào, nhanh chóng chiếm được thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.