长颈龙

长颈龙
chángjǐnglóng
trường cảnh long

thằn lằn cổ dài thời Trias (Tanystropheus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thằn lằn cổ dài thời Trias (Tanystropheus)

    • Khủng long cổ dài là một loài bò sát cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.