- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thằn lằn cổ dài thời Trias (Tanystropheus)
thằn lằn cổ dài thời Trias (Tanystropheus)
Khủng long cổ dài là một loài bò sát cổ đại.
thằn lằn cổ dài thời Trias (Tanystropheus)
thằn lằn cổ dài thời Trias (Tanystropheus)
Khủng long cổ dài là một loài bò sát cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.