Tới nội dung chính

长进

长进
zhǎngjìn
trưởng tiến

tiến bộ; trưởng thành

2 nghĩa#37865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiến bộ; trưởng thành

    • 。

      Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhiều.

  2. 貳动động từ

    tiến bộ; cải thiện

    • ?

      Tiếng Trung của bạn có tiến bộ không?

长
cháng
trưởng
BỘ THỦ⾧
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu