长进

长进
zhǎngjìn
trưởng tiến

tiến bộ; trưởng thành

2 nghĩa#37865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến bộ; trưởng thành

    • Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhiều.

  2. động từ

    tiến bộ; cải thiện

    • Tiếng Trung của bạn có tiến bộ không?

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.