长篇小说

长篇小说
chángpiānxiǎoshuō
trường thiên tiểu thuyết

tiểu thuyết dài; trường thiên tiểu thuyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết dài; trường thiên tiểu thuyết

    • Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.