长生不老

长生不老
chángshēnglǎo
trường sinh bất lão

trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]

1 nghĩa#24760
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]

    • Ai cũng muốn trường sinh bất lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.