量身

量身
liángshēn
lượng thân

đo người; đo kích thước cơ thể

2 nghĩa#38041
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đo người; đo kích thước cơ thể

    • Xin hãy đo cho tôi.

  2. động từ

    đo số đo; lấy kích thước

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.