Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量计
量计
lượng kế
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
- 。
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量计
Phồn thể量計
lượng kế
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
- 。
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.