量力

量力
liàng
lượng lực

lượng sức mình; tự lượng sức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lượng sức mình; tự lượng sức

    • Chúng ta nên lượng sức mà làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.