野马

野马
dã mã

ngựa hoang; ngựa dã mã

3 nghĩa#12204
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa hoang; ngựa dã mã

    没有被驯化、在野外生活的马méiyǒu bèi xùnhuàhuà、zài yěwài shēnghuó de mǎ

    • Ngựa hoang chạy trên thảo nguyên.

  2. danh từ

    ngựa hoang; ngựa dã mã

    生活在野外不受人类驯养的马shēnghuó zài yěwài bù shòu rénlèi xùnyǎng de mǎ

  3. danh từ

    ngựa hoang; ngựa dã

    生活在野外、未被驯化的马shēnghuó zài yěwài、wèi bèi xùnhuà de mǎ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.