Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野钓
野钓
dã điếu
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
- 。
Anh ấy thích câu cá dã ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野钓
Phồn thể野釣
dã điếu
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
- 。
Anh ấy thích câu cá dã ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.