野猫

野猫
māo
dã miêu

mèo hoang; mèo đi lạc

2 nghĩa#19690
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo hoang; mèo đi lạc

    • Con mèo hoang này rất dễ thương.

  2. danh từ

    mèo hoang; mèo rừng

    • Con mèo hoang này rất hung dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.