Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野猪
野猪
dã trư
lợn rừng (Sus scrofa)
1 nghĩa#12764Lượng từ 头
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn rừng (Sus scrofa)
中生活在森林里的猪,比家猪大shēnghuó zài sēnlín lǐ de zhū, bǐ jiāzhū dà
- 。
Lợn rừng sống trong rừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野猪
Phồn thể野豬
dã trư
lợn rừng (Sus scrofa)
1 nghĩa#12764Lượng từ 头
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn rừng (Sus scrofa)
中生活在森林里的猪,比家猪大shēnghuó zài sēnlín lǐ de zhū, bǐ jiāzhū dà
- 。
Lợn rừng sống trong rừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.