野狗

野狗
gǒu
dã cẩu

chó hoang; chó dại

3 nghĩa#19194
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó hoang; chó dại

    • Những con chó hoang chạy trong rừng.

  2. danh từ

    chó hoang; chó dại

    • Đó là một con chó hoang.

  3. danh từ

    chó hoang; chó thả rông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.