Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野游
野游
dã du
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
- !
Chúng ta đi dã ngoại đi!
- 貳动động từ
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
- 。
Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.
- 參动động từ
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
- 。
Họ thích đi chơi dã ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野游
Phồn thể野遊
dã du
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
- !
Chúng ta đi dã ngoại đi!
- 貳动động từ
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
- 。
Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.
- 參动động từ
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
- 。
Họ thích đi chơi dã ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.