野游

野游
yóu
dã du

dã ngoại; đi chơi ngoài trời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dã ngoại; đi chơi ngoài trời

    • Chúng ta đi dã ngoại đi!

  2. động từ

    dã ngoại; đi chơi ngoài trời

    • Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.

  3. động từ

    dã ngoại; đi chơi ngoài trời

    • Họ thích đi chơi dã ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.