Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重镇
重镇
trọng trấn
thị trấn chiến lược; trọng trấn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn chiến lược; trọng trấn
- 。
Thành phố này là một trọng trấn quân sự.
- 貳名danh từ
trọng trấn; trung tâm lớn (về thương mại, văn hóa, du lịch...)
- 。
Thành phố này là một trung tâm quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
重镇
Phồn thể重鎮
trọng trấn
thị trấn chiến lược; trọng trấn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn chiến lược; trọng trấn
- 。
Thành phố này là một trọng trấn quân sự.
- 貳名danh từ
trọng trấn; trung tâm lớn (về thương mại, văn hóa, du lịch...)
- 。
Thành phố này là một trung tâm quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.