重镇

重镇
zhòngzhèn
trọng trấn

thị trấn chiến lược; trọng trấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trấn chiến lược; trọng trấn

    • Thành phố này là một trọng trấn quân sự.

  2. danh từ

    trọng trấn; trung tâm lớn (về thương mại, văn hóa, du lịch...)

    • Thành phố này là một trung tâm quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.