Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重话
重话
trọng thoại
lời nặng; lời lẽ gay gắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nặng; lời lẽ gay gắt
- 。
Anh ấy đã nói những lời nặng nề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
重话
Phồn thể重話
trọng thoại
lời nặng; lời lẽ gay gắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời nặng; lời lẽ gay gắt
- 。
Anh ấy đã nói những lời nặng nề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.