重犯

重犯
zhòngfàn
trọng phạm

tội phạm nặng; trọng phạm

2 nghĩa#39734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm nặng; trọng phạm

    • Anh ta là một trọng phạm.

  2. danh từ

    tội phạm nguy hiểm; trọng phạm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.