重灾

重灾
zhòngzāi
trọng tai

thiên tai nặng nề; thảm họa nghiêm trọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên tai nặng nề; thảm họa nghiêm trọng

    • Khu vực này là vùng bị thiên tai nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.