重孝

重孝
zhòngxiào
trọng hiếu

tang phục nặng; để tang (mặc đồ tang đầy đủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tang phục nặng; để tang (mặc đồ tang đầy đủ)

    • Anh ấy đang mặc đồ tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.