重奏

重奏
chóngzòu
trùng tấu

nhạc hòa tấu (nhiều nhạc cụ); trùng tấu (ví dụ: song tấu, tam tấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc hòa tấu (nhiều nhạc cụ); trùng tấu (ví dụ: song tấu, tam tấu)

    • Họ đang tập một bản hòa tấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.