Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重奏
重奏
trùng tấu
nhạc hòa tấu (nhiều nhạc cụ); trùng tấu (ví dụ: song tấu, tam tấu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc hòa tấu (nhiều nhạc cụ); trùng tấu (ví dụ: song tấu, tam tấu)
- 。
Họ đang tập một bản hòa tấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重奏
Phồn thể重
trùng tấu
nhạc hòa tấu (nhiều nhạc cụ); trùng tấu (ví dụ: song tấu, tam tấu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc hòa tấu (nhiều nhạc cụ); trùng tấu (ví dụ: song tấu, tam tấu)
- 。
Họ đang tập một bản hòa tấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.