里手

里手
shǒu
lý thủ

người giỏi; chuyên gia; tay thạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giỏi; chuyên gia; tay thạo

    • Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

  2. danh từ

    phía tay trái (của máy); người trong nghề; tay thạo việc

    • Xin hãy đặt cái hộp này ở bên trái.

  3. danh từ

    bên tay trái (phía người lái) của xe

    • Xin hãy đỗ xe ở bên trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.