释名

释名
Shìmíng
thích danh

Thích Danh (từ điển thời Hán muộn, gồm 1502 mục, dùng cách chơi chữ theo âm đọc để giải nghĩa từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thích Danh (từ điển thời Hán muộn, gồm 1502 mục, dùng cách chơi chữ theo âm đọc để giải nghĩa từ)

    • “Thích danh” là một cuốn từ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.