Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
释出
释出
thích xuất
mở khóa; giải phóng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở khóa; giải phóng
- 。
Anh ấy đã phát hành album mới.
- 貳动động từ
công bố; phát hành; đưa ra
- 。
Công ty đã tung ra một lô sản phẩm mới.
- 參动động từ
giải phóng; giải thoát
- 。
Anh ấy được thả ra khỏi tù.
- 肆动động từ
giải phóng; thả ra; phát hành
- 。
Anh ấy đã thể hiện thiện chí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ释出
Phồn thể釋出
thích xuất
mở khóa; giải phóng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở khóa; giải phóng
- 。
Anh ấy đã phát hành album mới.
- 貳动động từ
công bố; phát hành; đưa ra
- 。
Công ty đã tung ra một lô sản phẩm mới.
- 參动động từ
giải phóng; giải thoát
- 。
Anh ấy được thả ra khỏi tù.
- 肆动động từ
giải phóng; thả ra; phát hành
- 。
Anh ấy đã thể hiện thiện chí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.