释典

释典
shìdiǎn
thích điển

kinh điển Phật giáo; giáo lý nhà Phật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh điển Phật giáo; giáo lý nhà Phật

    • Anh ấy nghiên cứu kinh điển Phật giáo.

  2. danh từ

    kinh điển Phật giáo; kinh sách nhà Phật

    • Anh ấy đang đọc kinh Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.