采花

采花
cǎihuā
thái hoa

hái hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hái hoa

    • Cô ấy thích hái hoa.

  2. động từ

    hái hoa; (bóng) đột nhập nhà dân để cưỡng bức phụ nữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.