采珠

采珠
cǎizhū
thái châu

mò ngọc trai; lặn tìm ngọc trai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mò ngọc trai; lặn tìm ngọc trai

    • Anh ấy đi lặn tìm ngọc trai rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.