采收

采收
cǎishōu
thái thu

thu hoạch; hái lượm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hoạch; hái lượm

    • Nông dân đang thu hoạch ngô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.