采制

采制
cǎizhì
thái chế

hái và chế biến (dược liệu, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hái và chế biến (dược liệu, v.v.)

    • Những loại thảo mộc này được thu hái và chế biến thủ công.

  2. động từ

    thu thập tư liệu và biên tập (tin tức phát thanh/truyền hình)

    • Phóng viên đang thu thập và biên tập tin tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.