辰时

辰时
chénshí
thìn thời

giờ Thìn (7–9 giờ sáng, theo cách tính giờ cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ Thìn (7–9 giờ sáng, theo cách tính giờ cổ)

    • Thìn thời là từ bảy giờ đến chín giờ sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.