Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
融融
融融
dung dung
hòa hợp; tương hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa hợp; tương hợp
- 。
Cả nhà vui vẻ hòa thuận.
- 貳形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- 參形tính từ
ấm áp; hòa thuận; vui vẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ融融
Phồn thể融
dung dung
hòa hợp; tương hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa hợp; tương hợp
- 。
Cả nhà vui vẻ hòa thuận.
- 貳形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- 參形tính từ
ấm áp; hòa thuận; vui vẻ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.