Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
艳舞
艳舞
diễm vũ
múa gợi cảm; vũ điệu khiêu dâm
1 nghĩa#32144
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
múa gợi cảm; vũ điệu khiêu dâm
- 。
Cô ấy đã biểu diễn một điệu nhảy gợi cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
艳舞
Phồn thể艷舞
diễm vũ
múa gợi cảm; vũ điệu khiêu dâm
1 nghĩa#32144
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
múa gợi cảm; vũ điệu khiêu dâm
- 。
Cô ấy đã biểu diễn một điệu nhảy gợi cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.