色迷迷

色迷迷
sắc mê mê

háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)

    • Anh ta nhìn cô ấy một cách dâm đãng.

  2. tính từ

    dâm đãng; háo sắc; nhìn chằm chằm với ánh mắt dâm dục(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.