色迷

色迷
sắc mê

say mê sắc dục; mê muội vì tình dục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    say mê sắc dục; mê muội vì tình dục

    • Anh ta là một kẻ mê gái.

  2. tính từ

    dâm đãng; háo sắc; nhìn chằm chằm với ánh mắt dâm dục

    • Anh ta là một kẻ háo sắc.

  3. tính từ

    dâm đãng; mê đắm sắc dục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.