色胚

色胚
pēi
sắc phôi

(lóng) kẻ dâm đãng; tên biến thái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ dâm đãng; tên biến thái

    • Anh ta là một tên biến thái.

  2. danh từ

    tên dê xồm; kẻ háo sắc; dâm đãng

    • Anh ta là một kẻ dâm đãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.