色胆

色胆
dǎn
sắc đảm

lòng dạn dĩ trong chuyện tình dục; sắc đảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng dạn dĩ trong chuyện tình dục; sắc đảm

    • Anh ta có sắc đảm, dám đi bắt chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.