色相

色相
xiàng
sắc tướng

màu sắc; sắc độ; (trong nghệ thuật) tông màu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu sắc; sắc độ; (trong nghệ thuật) tông màu

    • Màu sắc này rất rực rỡ.

  2. danh từ

    sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ

    • Màu sắc này có sắc độ rất tươi sáng.

  3. danh từ

    màu sắc; màu; (bóng) sắc đẹp; dục tình

    • Anh ta bị sắc tướng mê hoặc.

  4. danh từ

    sắc tướng; vẻ ngoài gợi cảm; màu sắc (trong hệ màu)

    • Cô ấy rất quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.