色盲

色盲
máng
sắc manh

mù màu; chứng mù màu

2 nghĩa#44585
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mù màu; chứng mù màu

    • Anh ấy bị mù màu.

  2. tính từ

    mù màu

    • Anh ấy bị mù màu, không phân biệt được màu đỏ và màu xanh lá cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.