色斑

色斑
bān
sắc ban

đốm màu; vết ố; vết nám (trên da)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đốm màu; vết ố; vết nám (trên da)

    • Trên mặt cô ấy có một vài vết nám.

  2. danh từ

    đốm màu; vết màu; tàn nhang (trên da)

  3. danh từ

    vết nám; tàn nhang; đốm da

    • Trên mặt cô ấy có rất nhiều tàn nhang.

  4. danh từ

    đốm sắc tố; tàn nhang; đốm nâu trên da

    • Trên mặt cô ấy có rất nhiều đốm sắc tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.