色子

色子
shǎizi
sắc tử

con xúc xắc; hột xúc xắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con xúc xắc; hột xúc xắc

    • Chúng ta chơi xúc xắc đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.