色光

色光
guāng
sắc quang

ánh sáng màu; ánh sáng có màu sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng màu; ánh sáng có màu sắc

    • Ánh sáng màu là một phần của quang phổ khả kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.