良心未泯

良心未泯
liángxīnwèimǐn
lương tâm vị mẫn

lương tâm chưa mất hẳn; còn chút lương tri

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lương tâm chưa mất hẳn; còn chút lương tri

    • Anh ấy vẫn chưa mất hết lương tâm, cuối cùng vẫn giúp đỡ cô ấy.

  2. tính từ

    lương tâm chưa tắt; vẫn còn lương tâm

    • Anh ta vẫn còn một chút lương tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.