良心喂狗

良心喂狗
liángxīnwèigǒu
lương tâm uý cẩu

đã vứt lương tâm cho chó ăn (mất hết lương tri, vô liêm sỉ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đã vứt lương tâm cho chó ăn (mất hết lương tri, vô liêm sỉ) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là lương tâm đã cho chó ăn rồi.

  2. tính từ

    lương tâm cho chó ăn (kẻ vô lương tâm) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là không có lương tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.