Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭迹
臭迹
xú tích
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để truy tìm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để truy tìm)
- 。
Chó có thể ngửi thấy mùi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭迹
Phồn thể臭跡
xú tích
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để truy tìm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để truy tìm)
- 。
Chó có thể ngửi thấy mùi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.