臭脸

臭脸
chòuliǎn
xú kiểm

mặt khó chịu; mặt cau có; vẻ mặt bực bội

2 nghĩa#39494Lượng từ 副 / 张
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt khó chịu; mặt cau có; vẻ mặt bực bội

    • Anh ấy luôn trưng ra một bộ mặt khó chịu.

  2. danh từ

    mặt cau có; mặt khó chịu; mặt hầm hè

    • Anh ấy luôn trưng ra một bộ mặt cau có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.