Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭烘烘
臭烘烘
xú hồng hồng
thối rữa; hôi thối
1 nghĩa#43383
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thối rữa; hôi thối
- 。
Bộ quần áo này bốc mùi hôi thối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭烘烘
Phồn thể臭
xú hồng hồng
thối rữa; hôi thối
1 nghĩa#43383
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thối rữa; hôi thối
- 。
Bộ quần áo này bốc mùi hôi thối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.