自言

自言
yán
tự ngôn

tự nói (về bản thân); tự nhủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự nói (về bản thân); tự nhủ

    • Anh ấy tự nói chuyện một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.