自缚手脚

自缚手脚
shǒujiǎo
tự buộc thủ cước

tự trói tay chân mình; tự cản trở bản thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự trói tay chân mình; tự cản trở bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy tự trói tay chân, không thể tiến lên được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.