自繇自在

自繇自在
yóuzai
tự do tự tại

thong dong tự tại; tự do tự tại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thong dong tự tại; tự do tự tại [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.

  2. tính từ

    thảnh thơi; tự do tự tại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.