自研

自研
yán
tự nghiên

tự nghiên cứu phát triển; tự phát triển (công nghệ hoặc sản phẩm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự nghiên cứu phát triển; tự phát triển (công nghệ hoặc sản phẩm)

    • Công ty chúng tôi đã tự nghiên cứu và phát triển một sản phẩm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.