自由焓

自由焓
yóuhán
tự do hàm

năng lượng tự do Gibbs; entanpi tự do (nhiệt động lực học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng tự do Gibbs; entanpi tự do (nhiệt động lực học)

    • Tự do enthalpy là một khái niệm quan trọng trong nhiệt động lực học.

  2. danh từ

    năng lượng tự do Gibbs

    • Gibbs free energy là một khái niệm quan trọng trong nhiệt động lực học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.